GPVMenu

 Phim Công giáo online 

 Lịch Phụng vụ GP Vinh 

 Giờ lễ tại các nhà thờ 

 Quỹ Học bổng NTT 

 Giấy tờ - Chứng chỉ 

 ĐCV Vinh Thanh 


Xem tiếp...
 Gia đình Web Giáo phận 
Lam Hồng (Đức tin & VH)

Phim Công giáo

Thánh Ca Online

ĐCV Vinh Thanh

Hội dòng MTG Vinh

Quỹ Học Bổng NTT

GĐ Thánh Tâm GP Vinh

Doanh nhân GP Vinh

Giáo xứ Bảo Nham

Giáo xứ Hòa Ninh

Giáo xứ Làng Rào

Giáo xứ Nghi Lộc

Giáo xứ Tân Lộc

Giáo xứ Trung Nghĩa

Sinh viên CG Vinh

CĐ Vinh Hà Nội
 Tra cứu bài viết 
Tháng Mười hai 2021
T2T3T4T5T6T7CN
    1 2 3 4 5
6 7 8 9 10 11 12
13 14 15 16 17 18 19
20 21 22 23 24 25 26
27 28 29 30 31    
 <  > 
 Thống kê truy cập 
 Khách: 40
 Thành viên: 000
 Tổng cộng 040
 Lượt tr.cập 038670586
 Từ điển online 
TỪ ĐIỂN ONLINE

 Bookmark & Share 

website security
 
Chuyên mục » Giáo Hội CG hoàn vũ - Tư liệu 09.12.2021
Số liệu thống kê Giáo Hội toàn cầu (2)
01.05.2008

.

SỐ LIỆU THỐNG KÊ GIÁO HỘI TOÀN CẦU

Hàn Quốc* tgp. 3; gp. 12; đdqđ. 1;hy. 1; tgm. 5; gm. 24; gx. 1.354; lm. 3.172 (2.656 tr., 516 d.); cs. 1.660; nts. 711; nt. 8.387; glv. 13.305; rt. 134.935; dscg. 4.545.000 (9,4%); tsd. 47.930.000.

Hy Lạp* tgp. 4; gp. 4 ; đdtt. 1; ghttđp. 2; tgm. 7; gm. 3; gx. 88;lm. 96 (55 tr., 41 d.); ptvv. 2; cs. 3; nts. 28; nt. 129; rt. 599; dscg. 128.000 (1%); tsd. 11.050.000.

Hoa Kỳ* tgp. 34; tgp quân đội 1; gp. 152; ghttđp. 1; 5toà Giáo hội Đông Phương; hy. 14; tgm. 48; gm. 373; lm. 42.178 (28.538 tr., 13.640 d.); gx. 18.992; ptvv. 14.995; nts. 5.252; nt. 67.773; cs. 4.330; dscg. 69.135.254 (23,2%); tsd. 297.838.972.

Honduras* tgp. 1; gp. 7; hy. 1; tgm. 2; gm. 8; gx. 183; lm. 411 (203 tr., 208 d.); ptvv. 1; cs. 167; nts. 33; nt. 820; glv. 13.515; rt. 76.863; dscg. 5.727.000 (81%); tsd. 7.030.000.

Hungary* tgp. 4; gp. 9; đvbh. 1; ghttđp. 1; đdqđ. 1; hy. 2; tgm. 5; gm.21; gx. 2.240; lm. 2.412 (1.894 tr., 518 d.); ptvv. 54; cs. 353; nts. 80; nt. 1.368; glv. 2.859; rt. 46.939; dscg. 6.176.000 (61%); tsd. 10.090.000.

Iceland* gp. 1; gm. 1; gx. 4; lm. 12 (6 tr., 6 d.); cs. 1; nts. 1; nt. 38; rt. 103; dscg. 6.000 (1,4%); tsd. 293.000.

Indonesia* tgp. 10; gp. 27; đdqđ. 1; hy. 1; tgm. 13; gm. 32; gx. 1.147; lm.3.280 (1.351 tr., 1.929 d.); ptvv. 12; cs. 2.880; nts. 1.007; nt. 7.388; glv. 21.801; rt. 190.528; dscg. 6.477.000 (3%); tsd. 217.080.000.

Iran* tgp. 4; gp. 2; tgm. 4; gm. 1; gx. 17; lm. 16 (6 tr., 10 d.); ptvv. 5; cs. 1; nt. 32; rt. 30; dscg. 25.000 (0,02%); tsd. 67.480.000.

Iraq* ttp. 1; tgp. 9; gp. 5; ghttđp. 2; tp. 1; tgm. 8; gm. 8; gx. 100; lm.155 (123 tr., 32 d.); ptvv. 12; cs. 85; nts. 15; nt. 332; glv. 1.038; rt. 2.849; dscg. 256.000 (1%); tsd. 25.733.000.

Ireland*tgp. 4; gp. 22; hy. 2; tgm. 8; gm. 38; gx. 1.366; lm. 5.275 (3.141 tr., 2.134 d.); ptvv. 1; cs. 186; nts. 827; nt. 8.545; rt. 65.746 (bao gồm cả Northern Ireland); dscg. 4.958.000 (76%); tsd. 6.512.000 (bao gồm Northern Ireland, riêng Cộng Hoà Ireland dscg. chiếm 95% tsd).

Ireland Northern tsd. 1.610.000; dscg. chiếm hơn 1/3 (các phần khácđược đưa vào mục Ireland).

Israel* ttp. 2 (1 tại Jerusalem theo nghi lễ La Tinh, 1 cho người HyLạp theo Melkites); tgp. 2; ghtt. 5; tp. 1; tgm. 3; gm. 6; gx. 81; lm. 374 (80 tr., 294 d.);  ptvv. 5; cs. 86; nts. 159; nt. 984; rt. 1.916; dscg. 127.000 (1,7%); tsd. 6.847.000.

Jamaica* tgp. 1; gp. 2; tgm. 1; gm. 3; gx. 65; lm. 83 (51 tr., 32 d.); ptvv. 33; cs. 14; nts. 123; nt. 163; glv. 499; rt. 888; dscg. 115.000 (4,3%); tsd. 2.664.000.

Jordan* tgp. 1; tgc.21; tgm. 2; gm. 1; gx. 64; lm. 90 (60 tr., 30 d.); cs. 3; nts. 5; nt. 238; rt. 1.157; dscg. 75.000 (1%); tsd. 5.632.000.

Kazakstan* tgp. 1; gp.2; gqtt. 1; tgm. 3; gm. 1; gx. 59; lm. 76 (45 tr., 31 d.); cs. 11; nts. 9; nt. 91; rt. 639; dscg. 183.000 (1,2%); tsd. 14.960.000.

Kenya* tgp. 4; gp. 20; đdtt. 1; đdqđ. 1;  tgm. 5; gm. 28; gx. 726; lm.2.028 (1.194 tr., 834 d.); ptvv. 1; cs. 1.521; nts. 722; nt. 3.719; glv. 9.107; rt. 255.199; dscg. 8.349.000 (25%); tsd. 33.580.000.

Kiribati* gp. 1; gm. 1; gx. 24; lm. 24 (13 tr., 11 d.); ptvv. 1; cs. 12; nts. 13; nt. 97; glv. 194; rt. 1.512; dscg. 46.000 (54,2%); tsd. 84.000.

Kuwait* đdtt. 1; ttp. 1; tgm. 1; gm. 1; gx. 5; lm. 12 (3 tr., 9 d.); ptvv. 1;nts. 13; rt. 546; dscg. 159.000 (0,7%); tsd. 2.390.000.

Kyrgyzstan* gđtg. 1; gx. 16; lm. 9 (2 tr., 7 d.); cs. 1; nts. 1; nt. 7; rt. 10; dscg. 1.000;tsd. 5.070.000.

Lào đdtt. 4; gm. 3; gx. 77; lm. 12 (12 tr.); ptvv. 1; cs. 20;nt. 88; glv. 298; rt. 1.518; dscg. 42.000 (0,6%); tsd. 5.731.000.

Latvia* tgp. 1; gp. 3; gm. 5; gx. 268; lm. 133 (104 tr., 29 d.); ptvv. 1; cs. 43; nts. 29; nt. 88; glv. 282; rt. 5.557; dscg. 429.000 (18%); tsd. 2.310.000.

Lesotho* tgp. 1; gp. 3; tgm. 1; gm. 3; gx. 86; lm. 138 (68 tr., 70 d.); cs. 95; nts. 32; nt. 687; glv. 1.628; rt. 20.547; dscg. 1.093.000 (51%); tsd. 2.151.000.

Li Băng* ttp. 3; tgp. 12 (1 Armenian, 4 Maronite, 7 GreekMelkite); gp. 8 (1 Chaldean, 6 Maronite); đdtt. 1 (Latin); hy. 1 (thượng phụ của Maronites); tgp. 3; tgm. 24; gm. 18; gx. 1.083; lm. 1.425 (787 tr., 638 d.); ptvv. 9; cs. 454; nts. 176 nt. 2.539; glv. 491; rt. 11.390; dscg. 1.860.000 (52%); tsd. 3.698.000.

Liberia* tgp. 1; gp. 2; tgm. 1; gm. 2; gx. 52; lm. 56 (38 tr., 18 d.); cs. 34; nts. 15; nt. 48; glv. 933; rt. 4.487; dscg. 172.000 (5%); tsd. 3.487.000.

Libya* đdtt. 3; pdtt. 1; tgm. 1; gm. 2; gx. 6; lm. 14 (3 tr., 11 d.); nt. 95;rt. 87; dscg. 104.000 (1,8%); tsd. 5.654.000.

Liechtenstein* tgp. 1; tgm. 1; gx. 10; lm. 31 (20 tr., 11 d.); cs. 8; nt. 44; rt. 278; dscg. 26.000 (80%); tsd. 34.000.

Lithuania* tgp. 2; gp. 5; đdqđ. 1; hy. 2; tgm. 1; gm. 12; gx. 677; lm. 802(690 tr., 112 d.); ptvv. 5; cs. 190; nts. 40; nt. 724; glv. 2.183; rt. 26.180 dscg. 2.701.000 (80%); tsd. 3.440.000.

Luxembourg* tgp. 1; tgm. 2; gx. 275; lm. 238 (173 tr., 65 d.); ptvv. 9; cs. 5; nts. 12; nt. 566; glv. 460; rt. 2.850; dscg. 394.000 (87%); tsd. 455.000.

Macaugp. 1; gm. 2; gx. 8 ; lm. 76 (24 tr., 52 d.); nts. 10; nt. 183; rt. 335; glv.131; dscg. 18.000; tsd. 446.000.

Macedonia* gp. 1; gm. 2; gx. 7; lm. 16 (11 tr., 5 d.); cs. 19; nt. 32; rt. 87; dscg. 15.000 (0,9%); tsd. 2.350.000.

Madagascar* tgp. 4; gp. 16; hy. 1; tgm. 6; gm. 20; gx. 328; lm. 1.142 (531 tr., 611 d.); cs. 879; nts. 414; nt. 4.111; glv. 19.806; rt. 167.010; dscg. 5.079.000 (28%); tsd.17.941.000.

Malawi*tgp. 1; gp. 6; tgm. 2; gm. 11; gx. 146; lm. 379 (289 tr., 90 d.); cs. 367; nts. 87; nt. 775; glv. 2.654; rt. 125.132; dscg. 3.342.000 (28%); tsd. 11.940.000.

Malaysiatgp. 2; gp. 6; tgm. 5; gm. 7; gx. 142; lm. 224 (178 tr., 46 d.); ptvv. 1; cs. 59; nts. 58; nt. 568; glv. 1.979; rt. 21.676; dscg. 796.000 (3%); tsd. 25.580.000.

Maldives tsd. 400.000. Hoàn toàn là người Hồi giáo Sumi.

Mali*tgp. 1; gp. 5; tgm. 1; gm. 5; gx. 43; lm. 160 (91 tr., 69 d.); cs. 58; nts. 21; nt. 253; glv. 1.293; rt. 3.597; dscg. 232.000 (0,2%); tsd. 13.409.000.

Malta* tgp. 1; gp. 1; tgm. 5; gm. 2; gx. 84; lm. 894 (489 tr., 405 d.); cs. 86; nts. 82; nt. 1.148; glv. 1.230; rt. 3.782; dscg. 407.000 (95%); tsd. 427.000.

Ma Rốc* tgp. 2; tgm. 5; gx. 40; lm. 41 (6 tr., 35 d.); nts. 15;nt. 234; rt. 44; dscg. 22.000 (0,07%); tsd. 30.540.000.

Marshall Islands*pdtt. 1; gx. 4; lm. 5 (d.); ptvv. 1; cs. 2; nts. 1; nt. 15; rt. 174; dscg. 5.000 (12,5%); tsd. 53.000.

Mauritania*gp. 1; gm. 1; gx. 6; lm. 11 (3 tr., 8 d.); cs. 2; nt. 32; rt. 31; dscg. 5.000 (0,2%); tsd. 2.980.000.

Mauritius* gp. 1; đdtt. 1; hy. 1; gm. 2; gx. 42; lm. 99 (55 tr., 44 d.); cs.10; nts. 30; nt. 257; glv. 1.026; rt. 2.329; dscg. 314.000 (26%); tsd. 1.191.000.

Mexico* tgp. 14; gp. 68; gqtt. 6; hpd. 5; gx. 6.049; lm. 14.736 (11.064 tr., 3.672 d.); ptvv. 781; nts. 6.619; nt. 27.606; dscg. 94.964.000 (92%); tsd. 103.230.000.

Micronesia*gp. 1; gm. 1; gx. 24; lm. 26 (10 tr., 13 d.); ptvv. 40; cs. 10; nts. 1; nt. 56; glv. 528; rt. 1.219; dscg. 59.000 (53%);tsd. 109.000.

Miến Điện tgp. 3; gp. 10; tgm. 4; gm. 13; gx. 296; lm. 574 (540tr., 34 d.); cs. 399; nts. 105; nt. 1.488; glv. 3.224; rt. 19.586; dscg. 623.000 (1,2%); tsd. 49.985.000.

Moldova* gp. 1; gm. 1;  gx. 11; lm. 24 ( 10 tr., 14 d.); ptvv. 1; cs. 11; nts. 3; nt. 40; rt. 54; dscg. 20.000 (0,46%); tsd. 3.800.000.

Monaco* tgp. 1; tgm. 1; gx. 6; lm. 21 (15 tr., 6 d.); ptvv. 1; cs. 2; nt. 13; rt. 126; dscg. 29.000 (90%); tsd. 32.000.

Mông Cổ* gm. 1; gx.3; lm. 15 (3 tr., 12 d.); cs. 4; nts. 3; nt.44; rt. 47; dscg. 2.000 (0,08%); tsd. 2.532.000.

Mozambique*tgp. 3; gp. 9; hy. 1; tgm. 4; gm. 13; gx. 287; lm. 611 (179 tr., 432 d.); ptvv. 1; cs. 322; nts. 85; nt. 1.132; glv. 42.536; rt. 159.097; dscg. 4.976.000 (23%); tsd. 19.182.000.

Na Uy* gp. 1; hpd. 2; gm. 3; gx. 33; lm. 77 (32 tr., 45 d.); ptvv. 3; cs. 7; nts. 2; nt. 164; rt. 734; dscg. 60.000 (1%); tsd. 4.590.000.

Namibia *  tgp. 1; đdtt. 1; tgm. 1; gm. 1; gx. 91; lm. 88 (15 tr. ; 73 d); ptvv. 43; cs. 28; nts. 22; nt. 428; glv. 1.326; rt. 12.028; dscg. 392.000 (18%); tsd. 2.271.000.

Nam Phi* tgp. 4; gp. 21; đdtt. 1; đdqđ. 1; hy. 1; tgm. 5;gm. 29; gx. 744; lm. 1.130 (480 tr., 650 d.); ptvv. 224; cs. 600; nts. 178; nt.2.456; glv. 13.356; rt. 55.749; dscg. 3.162.000 (7%); tsd. 46.590.000.

Nauru* lm. 1 (d.); ptvv. 2; nt. 3; rt. 95; dscg. 3.000 (37%); tsd. 8.000.

Nepal* pdtt. 1;  gx. 42; lm. 50 (12 tr., 38 d.); cs. 24; nts. 2; nt. 124; rt. 834; dscg. 7.000 (0,2%); tsd. 25.148.000.

New Zealand* tgp. 1; gp. 5; đdqđ. 1; hy. 1; tgm. 1; gm. 11; gx. 271; lm.512 (319 tr., 193d.); ptvv. 9; cs. 27; nts. 181; nt. 978; rt. 7.287; dscg. 468.000 (11%); tsd. 4.060.000.

Nga* tgp. 2; gp. 5 (3 cho người Nga Âu và 2 cho ngườiSiberia); ghtt. 1; tgm. 2; gm. 3; gx. 411; lm. 301 (122 tr., 179 d.); ptvv. 1; cs. 99; nts. 27; nt. 365; rt. 1.366; dscg. 809.000 (0,05%); tsd. 147.120.000.

Nhật Bản* tgp. 3; gp. 13; pdtt. 2; hy. 2; tgm. 4; gm. 21; gx. 843;lm. 1.660 (537 tr., 1.123 d.); ptvv. 14; cs. 159; nts. 222; nt. 6.163; glv. 1.681; rt. 7.426; dscg. 533.000 (0,4%); tsd. 127.778.000.

Nicaragua* tgp. 1; gp. 6; đdtt. 1; hy. 1; tgm. 1; gm. 12; gx. 273; lm. 494(325 tr., 169 d.); ptvv. 30; cs. 283; nts. 45; nt. 1.017; glv. 21.125; rt. 82.872; dscg. 4.785.000 (89%); tsd. 5.370.000.

Niger*gp. 2; gm. 3; gx. 16; lm. 38 (14 tr., 24 d.); cs. 14; nts. 6; nt. 85; glv. 246; rt. 229; dscg. 16.000 (0,1%); tsd. 12.307.000.

Nigeria* tgp. 9; gp. 40; đdtt. 2; hy. 2; tgm. 11; gm. 44; gx. 2.178; lm.4.405 (3.873 tr., 768 d.); ptvv. 5; cs. 5.127; nts. 534; nt. 4.139; glv. 32.155; rt. 481.490; dscg. 19.336.000 (14,8%); tsd. 129.972.000.

Omangx. 4; lm. 9 (1 tr., 8 d.); rt. 166; dscg. 60.000 (2,6%); tsd. 2.724.000.

Pakistan*tgp. 2 ; gp. 4; pdtt. 1; tgm. 3; gm. 5; gx. 114; lm. 269 (145 tr., 124 d.); cs. 102; nts. 58; nt. 781; glv. 630; rt. 20.121; dscg. 1.207.000 (0,08%); tsd. 150.470.000.

Palau*gx. 3; lm. 5 (2 tr., 3 d.); ptvv. 1; nt. 6; rt. 316; dscg. 9.000 (42%); tsd. 19.000.

Panama* tgp. 1; gp. 5; hpd. 1; đdtt. 1; tgm. 2; gm. 8; gx. 189; lm. 408(210 tr., 189 d.); ptvv. 75; cs. 109; nts. 49; nt. 439; glv. 3.473; rt. 26.896; dscg. 2.665.000 (89%); tsd.3.170.000.

Papua New Guinea*tgp. 4; gp. 15; tgm. 6; gm. 21; gx. 310; lm. 522 (193 tr., 329 d.); ptvv. 7; cs. 425; nts. 193; nt. 848; glv. 3.624; rt. 33.899; dscg. 1.720.000 (33%) ; tsd. 5.490.000.

Paraguay* tgp. 1; gp. 11; đdtt. 2; đdqđ. 1; tgm. 4; gm. 17; gx. 386; lm.1.115 (346 tr., 769 d.); ptvv. 116; cs. 348; nts. 100; nt. 2.143; glv. 83.071; rt. 52.397; dscg. 5.444.000 (90%); tsd. 6.018.000.

Peru* tgp. 7; gp. 18; hpd. 11; đdtt. 8; đdqđ. 1; hy. 1; tgm. 11; gm. 59;gx. 1.445; lm. 2.823 (1.540 tr., 1.283 d.); ptvv. 62; cs. 2.153; nts. 575; nt. 5.714; glv. 40.855; rt. 342.522; dscg. 24.285.000 (88%); tsd. 27.550.000.

Pháp* tgp. 23; gp. 71; hpd. 1; ghtt. 2; đdqđ. 1; hy. 9; tgm. 37;gm. 142; gx. 17.955; lm. 22.185 (16.859 tr., 5.326 d.); ptvv. 1.947; cs. 1.255; nts. 3.030; nt. 41.761; glv. 69.107; rt. 357.262 dscg. 45.988.000 (77%); tsd. 60.051.000.

Phần Lan* gp. 1; gm. 1; gx. 7; lm. 18 (5 tr., 13 d.); ptvv. 1; cs.14; nt.37; rt. 168; dscg. 9.000 (0,01%); tsd. 5.230.000.

Phi Luật Tân* tgp. 16; gp. 56; hpd. 6; đdtt. 7; đdqđ. 1; hy.3; tgm. 16; gm. 101; gx. 2.947; lm. 7.866 (5.328 tr., 2.538 d.); ptvv. 13; cs. 6.728; nts. 840; nt. 12.340; glv. 108.662; rt. 1.587.913; dscg. 67.112.000 (82%); tsd. 82.539.000.

Puerto Rico tgp. 1; gp. 4; hy. 1; tgm. 1; gm. 7; gx. 327; lm. 721 (378 tr., 343 d.); ptvv. 402; cs. 100; nts. 57; nt. 1.113; glv. 25.840; rt. 27.604; dscg. 3.059.000 (78%); tsd. 3.899.000.

Qatarlm. 6 (1 tr., 5 d.); ptvv. 1; rt. 164; dscg. 50.000 (11,8%); tsd. 585.000.

RéUNI0N gp. 1; gm. 2; gx. 56; lm. 115 (61 tr., 54 d.); ptvv. 14; cs. 13; nts.17; nt. 319; glv. 3.410; rt. 11.246; dscg. 620.000 (82,6%); tsd. 750.000.

Romania*tgp. 3; gp. 8; hbq. 1; tgc. 1; tgm. 6; gm. 12; gx. 1.438; lm. 1.828 (1.588 tr., 240 d.); ptvv. 1; cs. 701; nts. 171; nt. 1.327; glv. 686; rt. 10.957; dscg. 1.932.000 (8,4%); tsd. 21.850.000.

Rwanda*tgp. 1; gp. 8; tgm. 2; gm. 8; gx. 143; lm. 579 (456 tr., 123 d.); ptvv. 2;  cs. 403; nts. 152; nt. 1.442; glv. 4.125; rt. 130.855; dscg. 4.167.000 (47%); tsd. 8.817.000.

Saint Lucia*tgp. 1; tgm. 1; gx. 22; lm. 28 (14 tr., 14 d.); ptvv. 9; cs. 3; nts. 6; nt. 47; glv. 304; rt. 1.336; dscg. 100.000 (63%); tsd. 158.000.

Saint Vincent và quần đảo Grenadines* gp. 1; gm. 1; gx. 6; lm. 10 (5 tr.,5 d.); cs. 1; nt. 16; glv. 63; rt. 107; dscg. 10.000 (9%); tsd. 106.000.

Samoa, Americangp. 1; gm. 1; gx. 14; lm. 16 (11 tr., 5 d.); ptvv. 16; cs. 6; nt. 17; rt. 403; dscg. 12.000 (20%); tsd. 64.000.

Samoa, Western*tgp. 1; hy. 1; tgm. 1; gx. 35; lm. 52 (32 tr., 20 d.); ptvv. 17; cs. 10; nts. 18; nt. 78; glv. 149; rt 1.365; dscg. 34.000 (19%); tsd. 183.000.

San Marinogx. 12; lm. 29 (12 tr., 17 d.); ptvv. 1; nts. 2; nt. 17; rt. 257; dscg. 28.000 (96%); tsd. 29.000.

São Tome and Principe* gp. 1; gm. 1; gx. 12; lm. 10 (2tr., 8d.); cs. 8; nts. 1;nt. 40; glv. 592; rt. 2.665; dscg. 103.000 (73%); tsd. 140.000.

Scotland*tgp. 2; gp. 6; hy. 1; tgm. 1; gm. 7; gx. 471; lm. 726 (599 tr., 127 d.); ptvv. 30; cs. 24; nts. 222; nt. 727; rt. 8.224; dscg. 704.377 (14%); tsd.5.000.107.

Senegal*tgp. 1; gp. 6; tgm. 2; gm. 8; gx. 120; lm. 401 (285 tr., 116 d.);  cs. 136; nts. 172; nt. 753; glv. 2.332; rt. 11.286; dscg. 544.000 (5%); tsd. 10.456.000.

Serbia và Montenegro* tgp. 2; gp. 3; ghttđp. 1; gqtt. 1; tgm. 5; gm. 5; gx.294; lm. 276 (229 tr., 47 d.); ptvv. 7; cs. 62; nts. 5; nt. 327; rt. 4.273; dscg. 515.000 (5%); tsd. 10.738.000.

Seychelles*gp. 1; gm. 1; gx. 17; lm. 14 (8 tr., 6 d.); ptvv. 1; cs. 4; nts.1; nt. 54; glv. 410; rt. 1.106; dscg. 70.000 (85%); tsd. 82.000.

Sierra Leone*tgp. 1; gp. 2; tgm. 2; gm. 3; gx. 60; lm. 129 (78 tr., 51 d.); cs. 49; nts. 36; nt. 55; glv. 512; rt. 6.090; dscg. 196.000 (4%); tsd. 5.168.000.

Singapore*tgp. 1; tgm. 2; gx. 30; lm. 139 (70 tr., 69 d.); cs. 33; nts. 61; nt. 245; glv. 1.768; rt. 3.784; dscg. 166.000 (3,8%); tsd. 4.240.000.

Slovakia*tgp. 2; gp. 5; ghtt. 1; hy. 2; tgm. 3; gm. 19; gx. 1.493; lm. 2.691 (2.107 tr., 584 d.); ptvv. 19; cs. 656; nts. 186; nt. 2.917; glv. 2.322; rt. 39.935; dscg. 3.964.000 (73%); tsd. 5.399.000.

Slovenia*tgp. 1; gp. 2; tgm. 2; gm. 8; gx. 793; lm. 1.160 (843 tr., 317 d.); ptvv. 14; cs. 118; nts. 40; nt. 714; glv. 505; rt. 13.043; dscg. 1.620.000 (82,6%); tsd. 1.993.000.

Solomon Islands*tgp. 1; gp. 2; tgm. 1; gm. 3; gx. 27; lm. 67 (38 tr., 29 d.); cs. 43; nts. 17; nt. 95; glv. 1.074; rt. 2.592; dscg. 93.000 (21%); tsd. 442.000.

Somalia gp. 1; gx. 1; lm. 4 (1 tr., 3d.); nts. 1; nt. 4; dscg. 100; tsd. 6.773.000.

Sri Lanka* tgp. 1; gp. 10; tgm. 5; gm. 10; gx. 391; lm. 1.080 (683 tr., 397 d.); cs. 445; nts. 180; nt. 2.461; glv. 9.863; rt. 25.499; dscg. 1.365.000 (7%); tsd. 20.372.000.

Sudan* tgp. 2; gp. 7; ghttđp. 1; hy.1; tgm. 2; gm. 11; gx. 217; lm. 379(264 tr., 70 d.); ptvv. 4; cs. 246; nts. 70; nt. 311 glv. 3.562; rt. 45.383; dscg. 4.047.000 (13%); tsd. 34.510.000.

Surinam* gp. 1; gm. 1; gx. 32; lm. 22 (6 tr., 16 d.); cs. 1; nts. 7; nt. 10; rt. 1.090; dscg. 137.000 (23%); tsd. 475.000.

Swaziland* gp. 1; gm. 1; gx. 15; lm. 24 (12 tr., 12 d.); cs. 9; nts. 7; nt. 58; rt. 912; dscg. 55.000 (5,1%); tsd. 1.083.000.

Syria* ttp. 1; tgp. 12 (1 Armenian, 2 Maronite, 5 Greek Melkite, 4 Syrian); đdtt. 1 (Latin); gp. 3 ( Armenian, Chaldean, Maronite); đdtt. 1; ghttđp. 1; tp. 1; hy. 1; tgm. 17; gm. 4; gx. 211; lm. 265 (185 tr., 80 d.); ptvv. 11; cs. 81; nts. 12; nt. 354; glv. 1.025; rt. 2.639; dscg. 417.000 (2%) ; tsd. 17.890.000.

Tajikistan* tđtg. 3; gx. 2; lm. 5 ( 5 d.); nt. 4; rt. 13; dscg. 2.000;tsd. 6.570.000.

Tanzania* tgp. 5; gp. 25; hy. 1; tgm. 5; gm. 33; gx. 853; lm. 2.242 (1.513 tr., 729 d.); ptvv. 2; cs. 1.191; nts. 854; nt. 7.851; glv. 12.601; rt. 289.511; dscg. 10.847.000 (29%); tsd. 37.671.000.

Tây Ban Nha*  tgp. 14; gp. 55; đdqđ. 1; hy. 9; tgm. 25; gm. 93;gx. 22.599; lm. 26.330 (17.866 tr., 8.464 d.); ptvv. 248; cs. 2.259; nts. 4.691; nt. 55.388; glv. 102.973; rt. 324.901; dscg. 38.470.000 (94%); tsd. 41.954.000.

Namibia* tgp. 1; gp. 1; đdtt. 1; gm. 2; gx. 91; lm. 82 (19tr., 63 d.); ptvv. 45; cs. 26; nts. 22; nt. 399; glv. 1.186; rt. 11.996; dscg. 367.000 (19%); tsd. 2..237.000.

Thái Lan*  tgp. 2; gp. 8; hy. 1; tgm. 2; gm. 9; gx. 436; lm.703 (443 tr., 260 d.); cs. 274; nts. 113; nt. 1.442; glv. 1.735; rt. 5.887; dscg. 928.000 (1,4%); tsd. 63.928.000.

Thổ Nhĩ Kỳ* tgp. 3; đdtt. 2; ghttđp. 1; hbq. 1; tgm. 5; gm. 2;gx. 48; lm. 65 (13 tr., 52 d.); ptvv. 4; cs. 5; nts. 11; nt. 95; rt. 97; dscg. 32.000 (0,05%); tsd. 71.700.000.

Thuỵ Điển* gp. 1; tgm. 1; gm. 3; gx. 43; lm. 156 ( 74 tr., 82 d.); ptvv.24; cs. 7; nts. 11; nt. 210; glv. 394; rt. 1.193; dscg. 149.000 (1,6%); tsd. 9.011.000.

Thuỵ Sĩ* gp. 6; đvbh. 2; hy.3; tgm 4. ; gm. 18; gx. 1.660;lm. 2.970 (1.747 tr., 1.223 d.); ptvv. 187; cs. 199; nts. 348; nt. 5.590; glv. 1.923; rt. 30.410; dscg. 3.257.000 (44%); tsd. 7.266.000.

Togo* tgp. 1; gp. 6; tgm. 1; gm. 6; gx. 160; lm. 485 (358 tr., 127 d.); cs. 324; nts. 210; nt. 764; glv. 4.795; rt. 32.875; dscg. 1.521.000 (28%); tsd. 5.058.000.

Tonga* gp. 1; gm. 1; gx. 10; lm. 21 (14 tr., 7 d.); cs. 27; nts. 7; nt. 43; rt. 458; dscg. 14.000 (14,5%); tsd. 94.000.

Trinidad và Tobago* tgp. 1; tgm. 2; gm. 1; gx. 61; lm. 123 (47 tr., 76 d.);cs. 22; nts. 10; nt. 147; glv. 311; rt. 4.203; dscg. 383.000 (30%); tsd. 1.282.000.

Trung Quốc tgp. 20; gp. 92; gqtt. 29; dscg. (khoảng năm 1949)3. 500.000 - 4.000.000 (0,7%); Hiện nay, tsd. 1.306.272.000. Hong Kong: gp. 1; gm. 2; gx. 52; lm. 296 (63 tr., 233 d.); ptvv. 9; cs. 21; nts. 66; nt. 557; glv. 1.335; rt. 3.739; dscg. 348.000 (5,2%); tsd. 6.867.000.Maucau: gp. 1; gm. 2; gx. 8; lm.78 (24tr., 54d.); cs. 1; nts.12; nt.184; rt.309; glv. 117; dscg. 28.000; tsd. 465.000.

Tunisia* gp. 1; tgm. 1; gx. 11; lm. 24 (13 tr., 11 d.);  cs. 2; nts. 4; nt. 139; rt. 17; dscg. 20.000 (0,02%); tsd. 9.891.000.

Turkmenistan* tđtg. 1; gx. 1; lm. 2 (d.); rt. 1; dscg. 1.000; tsd.4.840.000.

Tuvalu tđtg. 1; gx. 1; lm. 2 (d.); rt. 2; dscg. 100; tsd. 11.000.

Úc* tgp. 7; gp. 24; đdqđ. 1;  hy. 3; tgm. 10; gm. 52; gx. 1.388;lm. 3.220 (1.952 tr., 1.268 d.); ptvv. 56; cs. 266; nts. 1.115; nt. 7.299; glv. 6.920; rt. 65.405; dscg. 5.568.000 (28%); tsd. 20.100.000.

Uganda* tgp. 4; gp. 15; đdqđ. 1; hy. 1; tgm. 3; gm. 25; gx. 436; lm.1.644 (1.313 tr., 331 d.); ptvv. 2; cs. 992; nts. 626; nt. 2.989; glv. 10.742; rt. 336.128; dscg. 11.226.000 (44%); tsd. 25.597.000.

Ukraine* tgp chính. 1 (Ukraine); tgp. 3 (Meropolitans); gp. 14; ttp. 2 ; hy. 2; tgm. 3; gm. 25; gx. 4.135; lm. 2.897 (2.458 tr., 439 d.); ptvv. 22; cs. 1.103; nts. 101; nt. 1.134; glv. 1.785; rt. 31.633; dscg. 4.697.000 (10%); tsd. 47.440.000.

United Arab Emirates - UAE đdtt. 1; gm. 2; gx. 6; lm. 20 (5 tr., 15 d.);nt. 42; rt. 1.550; dscg. 356.000 (10%); tsd. 3.480.000.

Uruguay* tgp. 1; gp. 9; tgm. 3; gm. 15; gx. 227; lm. 481 (210 tr., 271 d.); ptvv. 82; cs. 90; nts. 102; nt. 1.014; glv. 5.027; rt. 27.268; dscg. 2.560.000 (75%); tsd. 3.400.000.

Uzbekistan* tđtg. 1; gx. 5; lm. 9 (d.); cs. 1; nts. 3; nt. 10; rt. 56; dscg.4.000; tsd. 26.210.000.

Vanuatu* gp. 1; gm. 1; gx. 23; lm. 27 (15 tr., 12 d.); ptvv. 1; cs. 12; nts. 19; nt. 59; glv. 299; rt. 479; dscg. 32.000 (16%); tsd. 211.000.

Vatican City State (Holy See, Toà Thánh Vatican) (xem Vatican phần 5,mục I).

Venezuela* tgp. 9; gp. 23; đdtt. 4; ghttđp. 2; đdqđ. 1; hy. 2; tgm. 11;gm. 41; gx. 1.291; lm. 2.501 (1.531 tr., 970 d.); ptvv. 164; cs. 1.264; nts. 265; nt. 3.844; glv. 26.979; rt. 403.376; dscg. 22.606.000 (87%); tsd. 26.170.000.

Việt Nam tgp. 3; gp. 26; hy. 2; tgm. 3; gm. 42; gx. 2.228; lm. 2.733(2.212 tr., 521 d.); ptvv. 31; cs. 2.206; nts. 1.778; nt. 11.443; glv. 50.605; rt. 141.039; dscg. 5.667.000 (6,8%) ; tsd. 80.670.000.

Virgin Islands (US) gp. 1; gm. 2; gx. 8; lm. 20 (14 tr., 6 d.); ptvv. 30; cs. 6; nts. 4; nt. 18; rt. 234; dscg. 30.000 (29%); tsd. 109.000.

Wales tgp. 1; gp. 2; tgm. 2; gm. 3; gx. 179; lm. 236 (138 tr., 98 d.); ptvv. 10; cs. 11; nts. 109; nt. 396; rt. 2.275; dscg. 140.242 (0,5%); tsd. 2.895.350.

Ý* ttp. 1 (Venice); tgp. 60; gp. 156; hpd. 3; đvbh. 7; đdqđ. 1; tp.1 (Venice); hy. 40; tgm. 167; gm. 275; gx. 25.655; lm. 51.635 (33.684 tr., 17.951 d.); ptvv. 3.886; cs. 5.915; nts. 3.553; nt. 102.363; glv. 202.870; rt. 454.189; dscg. 56.036.000 (97%); tsd. 58.170.000.

Yemen* gx. 4; lm. 5 (d.); nt. 24; rt. 2; dscg. 4.000; tsd. 20.801.000.

Zambia* tgp. 2; gp. 8; tgm. 5; gm. 6; gx. 265; lm. 639 (302 tr., 337 d); ptvv. 3; cs. 408; nts. 173; nt. 1.640; glv. 9.744; rt. 54.317; dscg. 3.532.000 (31%); tsd. 11.244.000

Zimbabwe* tgp. 2; gp. 6; tgm. 4; gm. 3; gx. 212; lm. 453 (202 tr., 251 d.); ptvv. 11; cs. 441; nts. 99; nt. 1.064; glv. 8.588; rt. 33.401; dscg. 1.312.000 (10%); tsd. 13.311.000.









  In bài này    Lưu dạng file    Gửi bài này qua Email


Những bài khác:



Gửi bài
Lên đầu trang
  Tin - bài mới nhất 
Lễ Chúa Thánh Thần Hiện Xuống: Các bài suy niệm & chú giải Lời Chúa
Văn phòng TGM: Thông báo về Thánh lễ cao điểm Năm Thánh kỷ niệm 100 năm thành lập Tuần Chầu Lượt
Đức Giáo hoàng Phanxicô gặp Giáo chủ Giáo hội Chính thống Czech và Slovak
Giáo xứ Yên Đại: Khai mạc Tuần Chầu lượt trong Năm Thánh Thể Giáo Phận
Vòng loại Cuộc thi Tri thức Tôn giáo Cộng đoàn Vinh tại Hà Nội 2018: Cử hành và Sống Đức Tin
Chúa nhật Lễ Chúa Thăng Thiên, năm B: Các bài suy niệm & chú giải Lời Chúa
Hội Dòng Chị Em Bác Ái Gioanna Antida Thouret: Thông báo tuyển sinh năm 2018
Giáo xứ Hòa Ninh: Khánh thành nhà thờ giáo họ Minh Lệ
Tòa Giám mục Giáo phận Vinh: Thông báo Lễ Truyền chức Phó tế cho các Đại Chủng sinh khóa XII
Hội Dòng Mến Thánh Giá Vinh: Thông báo Khóa học âm nhạc hè 2018
Thiên chức làm Mẹ của Đức Maria
Di dân Giáo phận Vinh tại Miền Nam: Bế mạc Giải Bóng đá Truyền thống Cúp Phục Sinh lần thứ VII
Thư Rao về việc truyền chức Phó tế cho Thầy G.B. Đoàn Văn Huy
Tuần Chầu lượt tại các giáo xứ Nghi Lộc, Làng Anh và Vĩnh Phước (Hà Tĩnh)
Thánh lễ Cao điểm Tuần Chầu giáo xứ Kẻ Mui: 14 tân tòng lãnh nhận các Bí Tích Khai Tâm

  Hỗ trợ Web GPVinh 

  Nghe Lời Chúa 


  5 phút suy niệm 


  Các Giờ Kinh Phụng Vụ 


  Vị Thánh trong ngày 


  Web Lam Hồng 


  Đăng nhập/Đ. ký 
Bí danh
Mật khẩu
Mã kiểm traMã kiểm tra
Lặp lại mã kiểm tra
Ghi nhớ

  Giáo Lý - Đức Tin 


  Bác ái xã hội - Caritas 


  Tài liệu mới 
  Danh sách các thầy khóa XII được truyền chức Phó tế
  Thư Rao Truyền chức Phó tế khóa XII
  Thư Rao Truyền chức Phó tế khóa 12
  Hướng dẫn Mục vụ Thánh nhạc
  "Sống Và Yêu Thật Lòng" / Lm. Micae – Phaolô Trần Minh Huy, PSS
  Tông Huấn Amoris Laetitia (Niềm Vui Yêu Thương) của Đức Phanxicô
  Yêu Thương là sứ mệnh của chúng ta - Để gia đình sống dồi dào
  Văn bản Đàng Thánh Giá do ĐTC chủ sự ngày Thứ Sáu Tuần Thánh 03/04/2015
  Ơn Gọi Và Sứ Mạng Của Gia Đình Trong Giáo Hội Và Trong Thế Giới Ngày Nay
  Đàng Thánh Giá thứ Sáu Tuần Thánh năm Tân Phúc Âm hóa đời sống giáo xứ - 2015
Xem tiếp...

  Radio Công giáo 



Copyright © 2013 GIAOPHANVINH.NET :: All rights reserved.
Email biên tập: vinhconggiao@gmail.com || Ban quản trị: quantri@giaophanvinh.net